Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
はやらなければならない
宿題
しゅくだい
が
多
おお
い。
Tôi có nhiều bài tập phải làm.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
成る
なる
trở thành; đạt được
宿題
しゅくだい
bài tập về nhà; bài tập
多い
おおい
nhiều; đông đảo
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
宿
Túc
nhà trọ; cư trú
題
Đề
chủ đề; đề tài
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều