Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
はもう
少
すこ
しでトラックに
轢
ひ
かれるところだった。
Tôi suýt nữa đã bị xe tải cán.
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
もう
đã; rồi
少し
すこし
một chút; một ít
轢く
ひく
cán qua; đâm phải
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
少
Thiếu
ít
轢
Lịch
cán qua