Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
はまもなくテリーテイトというラベルのはっている
箱
はこ
を
見
み
つけた。
Tôi sớm tìm thấy một cái hộp có dán nhãn Terry Tate.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
無い
ない
không tồn tại
言う
いう
nói
ラベル
nhãn
這う
はう
bò; trườn
箱
はこ
hộp; thùng; rương; gói; kiện
見つける
みつける
tìm thấy; phát hiện; bắt gặp
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
箱
Tương
hộp; rương; thùng; xe lửa
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy