Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
はできるだけ
早
はや
い
機会
きかい
に
彼
かれ
と
話
はな
すつもりだ。
Tôi sẽ nói chuyện với anh ấy khi có cơ hội sớm nhất.
Ngữ pháp:
~つもりだ (〜tsumori da)
Biểu thị ý định hoặc kế hoạch của người nói.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
出来るだけ
できるだけ
càng nhiều càng tốt; nếu có thể
早い
はやい
nhanh; nhanh chóng
機会
きかい
cơ hội; dịp
彼
かれ
anh ấy
話す
はなす
nói chuyện; trò chuyện; tán gẫu
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
早
Tảo
sớm; nhanh
機
Cơ
máy móc; cơ hội
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện