Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
はちょうど
宿題
しゅくだい
をしおえたところです。
Tôi vừa mới hoàn thành bài tập về nhà xong.
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
丁度
ちょうど
chính xác; đúng; vừa; kịp thời; may mắn
宿題
しゅくだい
bài tập về nhà; bài tập
し終える
しおえる
hoàn thành
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
宿
Túc
nhà trọ; cư trú
題
Đề
chủ đề; đề tài