Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
はちょうどイギリスから
帰
かえ
ったところです。
Tôi vừa mới trở về từ Anh.
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
丁度
ちょうど
chính xác; đúng; vừa; kịp thời; may mắn
帰る
かえる
trở về; về nhà; quay lại
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
帰
Quy
trở về; dẫn đến