Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
はそれを
信
しん
じるほど
愚
おろ
かではない。
Tôi không ngu đến mức tin vào điều đó.
Ngữ pháp:
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
其れ
それ
đó; nó
信じる
しんじる
tin tưởng
愚か
おろか
ngu ngốc; dại dột; ngớ ngẩn
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
信
Tín
niềm tin; sự thật
愚
Ngu
ngu ngốc; dại dột; vô lý; ngu xuẩn