Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
はそのケーキはどちらも
好
す
きではない。
Tôi không thích cả hai chiếc bánh đó.
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
其の
その
đó; cái đó
ケーキ
bánh ngọt
好き
すき
thích; yêu thích
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó