Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
はそこで
何
なん
人
にん
かの
文通
ぶんつう
友達
ともだち
ができた。
Tôi đã kết bạn với một số người qua thư từ ở đó.
Ngữ pháp:
A。そこで B。(~sokode)
Biểu thị 'vì vậy' hoặc 'do đó'.
JLPT N2
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
何人
なんにん
bao nhiêu người; một số người
文通
ぶんつう
thư từ; trao đổi thư từ
友達
ともだち
bạn bè; bạn thân
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
何
Hà
gì
人
Nhân
người
文
Văn
câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
友
Hữu
bạn bè
達
Đạt
hoàn thành; đạt được; đến; đạt được