Dịch nghĩa:

Tôi đang dùng chung căn phòng này với chị gái.

Hán tự:

tư nhân; tôi
Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
Ốc mái nhà; nhà; cửa hàng
Chị chị gái
Cộng cùng nhau
Đồng giống nhau; đồng ý; bằng
使
Sử sử dụng; sứ giả