Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
はこの
契約
けいやく
書
しょ
を
一語
いちご
一語
いちご
訳
やく
してもらいたい。
Tôi muốn hợp đồng này được dịch từng chữ một.
Ngữ pháp:
V てもらいたい (~te moraitai)
Diễn tả mong muốn nhận được sự giúp đỡ hoặc dịch vụ từ ai đó.
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
此の
この
này
契約書
けいやくしょ
hợp đồng (bằng văn bản); thỏa thuận
一
いち
một; 1
語
ご
từ; thuật ngữ
訳す
やくす
dịch; thông dịch
貰う
もらう
nhận; lấy
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
契
Khế
cam kết; hứa; thề
約
Ước
hứa; khoảng; co lại
書
Thư
viết
一
Nhất
một
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
訳
Dịch
dịch; lý do