Dịch nghĩa:
私はこのラケットを2ヶ月前に買った。
Tôi mua cái vợt này 2 tháng trước.
Từ vựng:
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
月
Nguyệt
tháng; mặt trăng
前
Tiền
phía trước; trước
買
Mãi
mua