Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
はここにちょうど
着
つ
いたばかりです。
Tôi vừa mới đến đây.
Ngữ pháp:
Vたばかり (〜tabakari)
Vừa ~, vừa mới ~
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
此処
ここ
đây
丁度
ちょうど
chính xác; đúng; vừa; kịp thời; may mắn
着く
つく
đến
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo