Dịch nghĩa:
私はお茶を二つとコーヒーを三つ注文した。
Tôi đã đặt hai trà và ba cà phê.
Từ vựng:
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
茶
Trà
trà
二
Nhị
hai
三
Tam
ba
注
Chú
rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích
文
Văn
câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)