Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
はあなたに
窓
まど
を
開
あ
けてもらいたい。
Tôi muốn bạn mở cửa sổ.
Ngữ pháp:
V てもらいたい (~te moraitai)
Diễn tả mong muốn nhận được sự giúp đỡ hoặc dịch vụ từ ai đó.
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
窓
まど
cửa sổ
貰う
もらう
nhận; lấy
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
窓
Song
cửa sổ; ô kính
開
Khai
mở; mở ra