Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
はあなたにその
歌
うた
をうたってもらいたい。
Tôi muốn bạn hát bài hát đó cho tôi nghe.
Ngữ pháp:
V てもらいたい (~te moraitai)
Diễn tả mong muốn nhận được sự giúp đỡ hoặc dịch vụ từ ai đó.
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
其の
その
đó; cái đó
歌
うた
bài hát; hát
歌う
うたう
hát
貰う
もらう
nhận; lấy
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
歌
Ca
bài hát; hát