Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
の
若
わか
い
頃
ころ
にだれかいてくれればよかったと
心
こころ
から
思
おも
う。
Tôi thực sự ước gì có ai đó ở bên cạnh tôi khi tôi còn trẻ.
Ngữ pháp:
~ばよかった (〜ba yokatta)
Diễn tả cảm giác tiếc nuối; 'ước gì', 'nếu tốt hơn thì'.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
若い
わかい
trẻ
頃
ころ
thời gian (xấp xỉ); khoảng; về phía
誰
だれ
ai
呉れる
くれる
cho; để cho
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
心
こころ
tâm trí; trái tim; tinh thần
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
若
Nhược
trẻ; nếu
頃
Khoảnh
thời gian; khoảng; về phía
心
Tâm
trái tim; tâm trí
思
Tư
nghĩ