Dịch nghĩa:

Theo như tôi biết, anh ấy là một sinh viên chăm chỉ.

Hán tự:

tư nhân; tôi
Tri biết; trí tuệ
Hạn giới hạn; hạn chế; hết khả năng
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Cần cần cù; làm việc; phục vụ
Miễn nỗ lực; cố gắng; khuyến khích; phấn đấu; nỗ lực; chăm chỉ
Học học; khoa học
Sinh sinh; cuộc sống