Dịch nghĩa:
私の娘は新しい学校に慣れるのがたやすいとは思わないだろう。
Tôi không nghĩ con gái tôi sẽ dễ dàng làm quen với trường học mới.
Từ vựng:
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
娘
Nương
con gái
新
Tân
mới
学
Học
học; khoa học
校
Hiệu
trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
慣
Quán
quen; thành thạo
思
Tư
nghĩ