Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
の
姿
すがた
を
見
み
るやいなや、
彼
かれ
は
逃
に
げ
出
だ
した。
Vừa nhìn thấy tôi, anh ấy đã chạy trốn.
Ngữ pháp:
Vる や否や (V-ru ya ina ya)
Biểu thị ý nghĩa 'ngay khi', 'khoảnh khắc...'.
JLPT N1
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
姿
すがた
hình dáng; hình dạng
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
彼
かれ
anh ấy
逃げ出す
にげだす
chạy trốn
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
姿
Tư
hình dáng
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
逃
Đào
trốn thoát; chạy trốn; trốn tránh; thả tự do
出
Xuất
ra ngoài