Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
の
妻
つま
は
普通
ふつう
は
夜
よる
にコーヒーを
飲
の
まないし、
私
わたし
も
飲
の
まない。
Vợ tôi thường không uống cà phê vào buổi tối, và tôi cũng vậy.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
妻
つま
Vợ
普通
ふつう
bình thường; thông thường
夜
よる
đêm; tối
飲む
のむ
uống; nuốt; uống (thuốc)
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
妻
Thê
vợ; người phối ngẫu
普
Phổ
phổ biến; rộng rãi; nói chung; Phổ
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
夜
Dạ
đêm
飲
Ẩm
uống