Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
のところでは
6月
ろくがつ
にたくさん
雨
あめ
が
降
お
ります。
Ở chỗ tôi, tháng 6 mưa nhiều lắm.
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
雨
あめ
mưa
降る
ふる
rơi
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
月
Nguyệt
tháng; mặt trăng
雨
Vũ
mưa
降
Hàng
xuống; rơi; đầu hàng