Dịch nghĩa:
私のおじはときどき私を訪ねて来る。
Chú tôi thỉnh thoảng đến thăm tôi.
Từ vựng:
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
訪
Phỏng
thăm; viếng thăm; tìm kiếm; chia buồn
来
Lai
đến; trở thành