Dịch nghĩa:
私に空を飛ぶ翼があったらいいのになあ。
Giá mà tôi có đôi cánh để bay trên bầu trời.
Từ vựng:
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
空
Không
trống rỗng; bầu trời; khoảng không; trống; chân không
飛
Phi
bay; bỏ qua (trang); rải rác
翼
Dực
cánh; sườn