Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
に
何
なに
が
起
お
こったの?
何
なに
も
覚
おぼ
えてないのよ。
Chuyện gì đã xảy ra với tôi vậy? Tôi không nhớ gì cả.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
何
なん
gì
起こる
おこる
xảy ra; diễn ra
覚える
おぼえる
ghi nhớ; học thuộc
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
何
Hà
gì
起
Khởi
thức dậy
覚
Giác
ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy