Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
に
任
まか
せなさい、
私
わたし
がちゃんとしますから。
Cứ để tôi lo, tôi sẽ làm cho đúng.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
任せる
まかせる
giao phó; ủy thác
為さる
なさる
làm
ちゃんと
cẩn thận; nghiêm túc
為る
する
làm
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
任
Nhâm
trách nhiệm; nhiệm vụ; nhiệm kỳ; giao phó; bổ nhiệm