Dịch nghĩa:
私には10ドル未払いの借金がある。
Tôi còn nợ mười đô la chưa trả.
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
未
Mùi
chưa; vẫn chưa
払
Chàng
trả; dọn dẹp; tỉa; xua đuổi; xử lý
借
Tá
mượn
金
Kim
vàng