Dịch nghĩa:
私と夫は、よく一緒に山に登ってました。
Tôi và chồng thường cùng nhau leo núi.
Từ vựng:
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
夫
Phu
chồng; đàn ông
一
Nhất
một
緒
Tự
dây; khởi đầu
山
Sơn
núi
登
Đăng
leo; trèo lên