Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
たち、
彼
かれ
のことトムって
呼
よ
んでるよ。
Chúng tôi gọi anh ấy là Tom.
Từ vựng:
私たち
わたしたち
chúng tôi
彼
かれ
anh ấy
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
呼ぶ
よぶ
gọi (ai đó); gọi; kêu gọi
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
呼
Hô
gọi; gọi ra; mời