Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
たちみんな、あなたのことがとても
好
す
きなのよ。
Chúng tôi đều rất yêu quý bạn.
Từ vựng:
私たち
わたしたち
chúng tôi
皆
みな
mọi người; tất cả mọi người
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
迚も
とても
rất; cực kỳ
好き
すき
thích; yêu thích
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó