Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
たちは
間
ま
もなく
一緒
いっしょ
に
暮
く
らせるでしょう。
Chúng ta sẽ sớm có thể sống cùng nhau.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
私たち
わたしたち
chúng tôi
間
ま
thời gian; tạm dừng
無い
ない
không tồn tại
一緒
いっしょ
cùng nhau
暮らす
くらす
sống; xoay sở
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
間
Gian
khoảng cách; không gian
一
Nhất
một
緒
Tự
dây; khởi đầu
暮
Mộ
buổi tối; hoàng hôn; cuối mùa; sinh kế; kiếm sống; dành thời gian