Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
たちは
誤
あやま
りをたくさん
犯
おか
しやすい。
Chúng tôi dễ mắc lỗi.
Ngữ pháp:
V やすい (〜yasui)
Chỉ ra rằng điều gì đó dễ làm; 'dễ', 'dễ cho'.
JLPT N4
Từ vựng:
私たち
わたしたち
chúng tôi
誤り
あやまり
lỗi; sai lầm; lỗi nhỏ; lỗi lập trình
犯す
おかす
phạm (ví dụ: tội); thực hiện; mắc (ví dụ: sai lầm)
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
誤
Ngộ
sai lầm; phạm lỗi; làm sai; lừa dối
犯
Phạm
tội phạm; tội lỗi; vi phạm