Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
たちは、
良
よ
い
時
とき
もあれば
悪
わる
い
時
とき
もありました。
Chúng tôi đã có những lúc tốt đẹp lẫn khó khăn.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
私たち
わたしたち
chúng tôi
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
時
とき
thời gian; giờ; khoảnh khắc
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
悪い
わるい
xấu; kém; không mong muốn
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
良
Lương
tốt; dễ chịu; khéo léo
時
Thời
thời gian; giờ
悪
Ác
xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai