Dịch nghĩa:
私たちは小さなボートで川を下った。
Chúng tôi đã đi xuôi dòng sông bằng thuyền nhỏ.
Từ vựng:
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
小
Tiểu
nhỏ
川
Xuyên
sông; dòng suối
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém