Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
たちは
坂
さか
を
上
あ
がったり
下
さ
がったりしなければならなかった。
Chúng tôi đã phải đi lên và xuống dốc.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
私たち
わたしたち
chúng tôi
坂
さか
dốc; nghiêng; đồi
上がる
あがる
tăng; đi lên; lên; leo lên; được nâng lên
下がる
さがる
hạ xuống; giảm xuống; rơi; chìm; hạ thấp
為る
する
làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
坂
Phản
dốc; đồi
上
Thượng
trên
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém