Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
たちはレストランで
夕食
ゆうしょく
をとった。
Chúng tôi đã ăn tối ở nhà hàng.
Từ vựng:
私たち
わたしたち
chúng tôi
レストラン
nhà hàng (đặc biệt kiểu Tây)
夕食
ゆうしょく
bữa tối
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
夕
Tịch
buổi tối
食
Thực
ăn; thực phẩm