Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
たちはパリに
行
い
っただけでなく、ローマも
訪
おとず
れた。
Chúng tôi không chỉ đến Paris mà còn ghé thăm Rome.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
私たち
わたしたち
chúng tôi
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
無い
ない
không tồn tại
訪れる
おとずれる
thăm; ghé thăm
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
訪
Phỏng
thăm; viếng thăm; tìm kiếm; chia buồn