Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
たちはもうずいぶん
長
なが
くここにいます。
Chúng ta đã ở đây khá lâu rồi.
Từ vựng:
私たち
わたしたち
chúng tôi
もう
đã; rồi
随分
ずいぶん
rất; cực kỳ
長い
ながい
dài (khoảng cách, chiều dài)
此処
ここ
đây
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
長
Trường
dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp