Dịch nghĩa:
私たちはしばらく歩いた後、湖に出た。
Sau khi đi bộ được một khoảng, chúng tôi đã tới cái hồ.
Từ vựng:
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
湖
Hồ
hồ
出
Xuất
ra ngoài