Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
たちはささやかな
望
のぞ
みしかありません。
Chúng tôi chỉ có những ước mơ khiêm tốn.
Từ vựng:
私たち
わたしたち
chúng tôi
望み
のぞみ
ước muốn; mong muốn; hy vọng
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
望
Vọng
tham vọng; trăng tròn; hy vọng; mong muốn; khao khát; mong đợi