Dịch nghĩa:
私たちはかなりいろんな所を訪ねました。
Chúng tôi đã ghé thăm khá nhiều nơi.
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
所
Sở
nơi; mức độ
訪
Phỏng
thăm; viếng thăm; tìm kiếm; chia buồn