Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
たちはお
互
たが
いに
助
たす
け
合
あ
わなくてはならない。
Chúng tôi phải giúp đỡ lẫn nhau.
Ngữ pháp:
~てはならない (〜te wa naranai)
Diễn tả sự cấm đoán; 'không được', 'không thể', 'không nên'.
JLPT N2
Từ vựng:
私たち
わたしたち
chúng tôi
互い
たがい
lẫn nhau; nhau
助け合う
たすけあう
giúp đỡ lẫn nhau
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
互
Hỗ
lẫn nhau; cùng nhau
助
Trợ
giúp đỡ
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1