Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
たちはあまりにも
速
はや
く
走
はし
ったので
美
うつく
しい
景色
けしき
を
味
あじ
わう
事
こと
も
出来
でき
ないくらいだった。
Chúng tôi đã chạy quá nhanh đến mức không thể thưởng thức được cảnh đẹp.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
私たち
わたしたち
chúng tôi
余り
あまり
phần còn lại; dư thừa; thừa; thức ăn thừa
走る
はしる
chạy
美しい
うつくしい
đẹp; xinh đẹp
景色
けしき
cảnh quan; cảnh; phong cảnh
味わう
あじわう
nếm thử
事
こと
sự việc; điều
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
速
Tốc
nhanh; nhanh chóng
走
Tẩu
chạy
美
Mỹ
vẻ đẹp; đẹp
景
Cảnh
phong cảnh; cảnh quan
色
Sắc
màu sắc
味
Vị
hương vị; vị
事
Sự
sự việc; lý do
出
Xuất
ra ngoài
来
Lai
đến; trở thành