Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
たちの
町
まち
にこの
冬
ふゆ
雪
ゆき
が
降
ふ
るかしら。
Liệu mùa đông này thị trấn của chúng tôi có tuyết rơi không nhỉ?
Ngữ pháp:
~かしら (〜kashira)
Biểu thị sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ; 'Tôi tự hỏi', 'Tôi không chắc'.
JLPT N4
Từ vựng:
私たち
わたしたち
chúng tôi
町
まち
thị trấn; khu phố; khu vực
此の
この
này
冬
ふゆ
mùa đông
雪
ゆき
tuyết; tuyết rơi
降る
ふる
rơi
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
町
Đinh
thị trấn; làng; khối; phố
冬
Đông
mùa đông
雪
Tuyết
tuyết
降
Hàng
xuống; rơi; đầu hàng