Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
たちのチームが
勝
か
つのは
確
たし
かだと
思
おも
う。
Tôi nghĩ chắc chắn đội của chúng tôi sẽ thắng.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
私たち
わたしたち
chúng tôi
チーム
đội
勝つ
かつ
thắng; giành chiến thắng
確か
たしか
chắc chắn; nhất định
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
勝
Thắng
chiến thắng
確
Xác
xác nhận; chắc chắn; rõ ràng
思
Tư
nghĩ