Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
たちがそこへ
行
い
くかどうかを
決
き
めるのは
君
きみ
の
責任
せきにん
だ。
Trách nhiệm quyết định liệu chúng ta sẽ đi đó hay không là của bạn.
Ngữ pháp:
~かどうか (〜ka dou ka)
Dùng để biểu thị 'liệu' hoặc 'nếu' trong câu hỏi gián tiếp hoặc câu nói.
JLPT N4
Từ vựng:
私たち
わたしたち
chúng tôi
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
決める
きめる
quyết định; chọn
君
きみ
bạn; bạn bè
責任
せきにん
nhiệm vụ; trách nhiệm (bao gồm giám sát nhân viên)
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
決
Quyết
quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
責
Trách
trách nhiệm; chỉ trích
任
Nhâm
trách nhiệm; nhiệm vụ; nhiệm kỳ; giao phó; bổ nhiệm