Dịch nghĩa:
私こんなにおそくまで外出歩いたことないわい。
Tôi chưa bao giờ đi bộ ngoài đường muộn đến thế này.
Từ vựng:
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
外
Ngoại
bên ngoài
出
Xuất
ra ngoài
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân