Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
が
言
い
ったことを
覚
おぼ
えておくべきだ。
Bạn nên nhớ những gì tôi đã nói.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
言う
いう
nói
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
覚える
おぼえる
ghi nhớ; học thuộc
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
言
Ngôn
nói; từ
覚
Giác
ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy