Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
が
彼
かれ
に
追
お
いつくためにはもっと
速
はや
く
走
はし
らなければならない。
Tôi phải chạy nhanh hơn nữa mới đuổi kịp anh ấy.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
彼
かれ
anh ấy
追いつく
おいつく
bắt kịp
ため
cùng (tuổi, địa vị xã hội); bạn đồng trang lứa
もっと
(một chút) nữa; thậm chí nhiều hơn; lâu hơn; xa hơn
走る
はしる
chạy
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
追
Truy
đuổi theo; đuổi đi; theo dõi; theo đuổi; trong khi đó
速
Tốc
nhanh; nhanh chóng
走
Tẩu
chạy