Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
が
大金持
おおがねも
ちだなんて
思
おも
わないでよ。
Đừng nghĩ rằng tôi giàu có.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
大金持ち
おおがねもち
người rất giàu; người siêu giàu
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
大
Đại
lớn; to
金
Kim
vàng
持
Trì
cầm; giữ
思
Tư
nghĩ